Hình nền cho colloids
BeDict Logo

colloids

/ˈkɒlɔɪdz/ /ˈkɑːlɔɪdz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Sữa là một ví dụ điển hình vì nó chứa chất béo phân tán dưới dạng các giọt nhỏ li ti, khiến nó trở thành một loại hệ keo hay chất keo.
noun

Ví dụ :

Sơn trong lớp học mỹ thuật là một chất keo; bột màu là pha phân tán, được trộn đều khắp môi trường chất lỏng.
noun

Chất keo.

Ví dụ :

Sữa trong hộp trông như một chất lỏng đồng nhất, nhưng thực tế nó chứa các chất keo rất nhỏ của chất béo và protein được phân tán trong nước.