Hình nền cho micron
BeDict Logo

micron

/ˈmaɪkɹɒn/

Định nghĩa

noun

Micron, micromet.

Ví dụ :

Một sợi tóc người bình thường có độ dày khoảng 75 micromet (hay còn gọi là micron).
noun

Ví dụ :

"In dictionaries of Ancient Greek, the micron above the "ε" in "λέγω" indicates a short "e" sound. "
Trong các từ điển tiếng Hy Lạp cổ đại, dấu mũ (˘) đặt trên chữ "ε" trong từ "λέγω" cho biết âm "e" này là âm ngắn.