verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tin học hóa, vi tính hóa. To convert a manual function or system into a computer system. Ví dụ : "The library is computerizing its card catalog, making it easier to find books. " Thư viện đang tin học hóa hệ thống mục lục thẻ, giúp việc tìm sách trở nên dễ dàng hơn. computing technology system machine process electronics internet technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tin học hóa, vi tính hóa. To equip with a computer or a computer system. Ví dụ : "The small business is computerizing its accounting system to improve efficiency. " Doanh nghiệp nhỏ đang tin học hóa hệ thống kế toán của mình để tăng hiệu quả làm việc. computing technology electronics machine internet Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vi tính hóa, số hóa. To enter data into such a system. Ví dụ : "The librarian is computerizing the old card catalog by entering each book's information into the new system. " Cô thủ thư đang vi tính hóa hệ thống mục lục thẻ cũ bằng cách nhập thông tin của từng cuốn sách vào hệ thống mới. computing technology internet electronics machine system device info Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc