noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Điềm báo, sự trùng hợp. Something happening or existing at the same time. Ví dụ : "The increase in stress was a concomitant of the job promotion. " Việc thăng chức đi kèm với sự gia tăng căng thẳng. time event condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hệ quả, yếu tố đi kèm. An invariant homogeneous polynomial in the coefficients of a form, a covariant variable, and a contravariant variable. Ví dụ : "In the advanced mathematics research paper, the professor presented a specific concomitant derived from the complex equation. " Trong bài nghiên cứu toán học nâng cao, giáo sư đã trình bày một hệ quả cụ thể, hay một yếu tố đi kèm, được suy ra từ phương trình phức tạp đó. math technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Đi kèm, đồng thời, song hành. Accompanying; conjoining; attending; concurrent. Ví dụ : "The increase in stress was concomitant with the increased workload. " Sự gia tăng căng thẳng đi kèm với việc tăng khối lượng công việc. condition event situation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc