Hình nền cho concomitant
BeDict Logo

concomitant

/kənˈkɒmɪtənt/ /kənˈkɑːmətənt/

Định nghĩa

noun

Điềm báo, sự trùng hợp.

Ví dụ :

"The increase in stress was a concomitant of the job promotion. "
Việc thăng chức đi kèm với sự gia tăng căng thẳng.
noun

Hệ quả, yếu tố đi kèm.

Ví dụ :

Trong bài nghiên cứu toán học nâng cao, giáo sư đã trình bày một hệ quả cụ thể, hay một yếu tố đi kèm, được suy ra từ phương trình phức tạp đó.