Hình nền cho invariant
BeDict Logo

invariant

/ɪnˈve(ə)riənt/ /ɪnˈværiənt/

Định nghĩa

noun

Bất biến, hằng số.

An invariant quantity, function etc.

Ví dụ :

Trong vật lý, tốc độ ánh sáng là một hằng số, nghĩa là nó giữ nguyên giá trị cho tất cả người quan sát bất kể họ đang chuyển động như thế nào.
adjective

Bất biến.

Neither covariant nor contravariant.

Ví dụ :

Trong hệ thống chấm điểm của trường, điểm toán cuối kỳ của học sinhbất biến dù giáo viên dùng chương trình máy tính hay chấm bằng tay; phương pháp chấm không làm thay đổi kết quả.