Hình nền cho covariant
BeDict Logo

covariant

/koʊˈveəriənt/ /koʊˈværiənt/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Vì việc tính toán đồng biến cho các đa thức bậc cao đòi hỏi nhiều tính toán phức tạp, nên các nhà nghiên cứu thường dựa vào phần mềm chuyên dụng để tìm chúng một cách hiệu quả.
adjective

Hiệp biến.

Ví dụ :

Kiểu trả về hiệp biến trong một ngôn ngữ lập trình cho phép một hàm trong lớp con trả về một kiểu cụ thể hơn so với hàm trong lớp cha, đảm bảo rằng các hành động kế thừa và gọi hàm khi kết hợp lại vẫn cho ra kết quả như mong đợi.