BeDict Logo

concubines

/ˈkɑŋkjəbaɪnz/
Hình ảnh minh họa cho concubines: Thiếp, vợ lẽ, người hầu phòng.
noun

Thiếp, vợ lẽ, người hầu phòng.

Nhà vua có vài người thiếp, những người phụ nữ ông giữ bên mình để làm bạn tình, nhưng không thể kết hôn vì đã có lời thề hôn nhân trước đó.