Hình nền cho concupiscence
BeDict Logo

concupiscence

/kənˈkjuːpɪsəns/

Định nghĩa

noun

Dục vọng, ham muốn nhục dục, sự thèm muốn.

Ví dụ :

Sự thèm khát tột độ trò chơi điện tử mới đã ám ảnh anh ta, khiến anh ta khó tập trung vào việc học.