Hình nền cho connives
BeDict Logo

connives

/kəˈnaɪvz/

Định nghĩa

verb

Ví dụ :

Các học sinh đã thông đồng với nhau để gian lận trong bài kiểm tra.
verb

Chụm lại, Khép lại.

Of parts of a plant: to be converging or in close contact; to be connivent.

Ví dụ :

Những cây đậu non mới nhú, lá đầu tiên của chúng khép lại một cách nhẹ nhàng, gần như chạm vào nhau như đang thì thầm bí mật trong vườn.