Hình nền cho converging
BeDict Logo

converging

/kənˈvɜːrdʒɪŋ/ /kəmˈvɜːrdʒɪŋ/

Định nghĩa

verb

Hội tụ, giao nhau, chụm lại.

Ví dụ :

Hai con đường dành cho xe đạp đang chụm lại gần lối vào công viên.
verb

Hội tụ, tiến đến ổn định.

Ví dụ :

Sau nhiều bản nháp, thiết kế của kỹ sư đang hội tụ về giải pháp lý tưởng, với mỗi lần lặp lại đều tiến gần hơn đến việc đáp ứng tất cả các yêu cầu.