Hình nền cho consecrate
BeDict Logo

consecrate

/ˈkɒnsəkɹeɪt/ /ˈkɑnsəkɹeɪt/

Định nghĩa

verb

Thánh hiến, осhiếm.

Ví dụ :

Gia đình làm lễ осhiếm chiếc bàn ăn mới, vì tin rằng đó sẽ là nơi diễn ra những buổi sum họp vui vẻ.