verb🔗ShareThánh hiến, осhiếm. To declare something holy, or make it holy by some procedure."The family consecrated the new dining room table, believing it would be a place for joyful gatherings. "Gia đình làm lễ осhiếm chiếc bàn ăn mới, vì tin rằng đó sẽ là nơi diễn ra những buổi sum họp vui vẻ.religionritualtheologyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗SharePhong chức giám mục, truyền chức giám mục. (specifically) To ordain as a bishop."The church council consecrated Father Michael as a bishop. "Hội đồng nhà thờ đã truyền chức giám mục cho cha Michael.religiontheologyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareThánh hiến, thiêng liêng, tận hiến. Consecrated; devoted; dedicated; sacred."The family's home was consecrated to quiet contemplation and peaceful family time. "Ngôi nhà của gia đình được xem như một nơi thiêng liêng, dành riêng cho sự tĩnh lặng suy tư và những khoảnh khắc bình yên bên gia đình.religionritualtheologysoulChat với AIGame từ vựngLuyện đọc