Hình nền cho contranym
BeDict Logo

contranym

/ˈkɒn.tɹə.nɪm/ /ˈkɑn.tɹə.nɪm/

Định nghĩa

noun

Từ trái nghĩa tự mâu thuẫn, từ có hai nghĩa trái ngược.

A word that has two opposing meanings, such as cleave (“stick together” or “split apart”).

Ví dụ :

Tiếng Anh có đầy điều bất ngờ; ví dụ, từ "bolt" vừa có nghĩa là "khóa chặt" vừa có nghĩa là "bỏ chạy," là một ví dụ hoàn hảo về từ trái nghĩa tự mâu thuẫn (contranym).