verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chuyển nhượng, sang tên. To transfer (the title) of an object from one person or group of persons to another. Ví dụ : "The lawyer will conveyancing the property deed to the new owners next week. " Luật sư sẽ sang tên giấy tờ nhà đất cho chủ sở hữu mới vào tuần tới. property law business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chuyển nhượng bất động sản, sang tên bất động sản. The drawing of deeds etc. concerning transfer of property, and the legal execution of such transfers. Ví dụ : "The conveyancing lawyer handled the paperwork for the family's house sale. " Luật sư chuyên về chuyển nhượng bất động sản đã lo các thủ tục giấy tờ cho việc bán nhà của gia đình. property law business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc