Hình nền cho transfers
BeDict Logo

transfers

/ˈtrænsfɜːrz/ /trænsˈfɜːrz/

Định nghĩa

noun

Sự chuyển giao, sự thuyên chuyển, sự di chuyển.

Ví dụ :

Việc chuyển học sinh từ trường tiểu học lên trường trung học cơ sở năm nay diễn ra rất suôn sẻ.
noun

Ví dụ :

Sau khi điều trị dứt điểm phát ban gây ngứa ở cánh tay phải của John, một phát ban mới, thể hiện hiện tượng di chuyển bệnh đối xứng, xuất hiện ở cánh tay trái của anh ấy gần như đúng vị trí cũ.
noun

Sự chuyển giao, sự truyền, sự di chuyển.

Ví dụ :

Việc chuyển giao gen kháng kháng sinh giữa các vi khuẩn là một mối lo ngại ngày càng tăng đối với sức khỏe cộng đồng.
noun

Sự chuyển nhượng, người được chuyển nhượng.

Ví dụ :

Câu lạc bộ bóng đá hy vọng sẽ chiêu mộ được vài cầu thủ chuyển nhượng trong kỳ chuyển nhượng tới để cải thiện đội hình.