noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự liên kết, mối liên hệ. Connection Ví dụ : "The teacher emphasized the copulative between different historical events to help students understand their interconnectedness. " Giáo viên nhấn mạnh mối liên hệ giữa các sự kiện lịch sử khác nhau để giúp học sinh hiểu được tính liên kết của chúng. grammar linguistics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Từ nối, liên từ nối. (grammar) A copulative conjunction. Ví dụ : ""And" is a common example of a copulative, connecting words or phrases. " "Và" là một ví dụ phổ biến của từ nối, dùng để liên kết các từ hoặc cụm từ lại với nhau. grammar language linguistics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Giao hợp, sinh giao hợp. Of or pertaining to copulation. Ví dụ : "The study examined the copulative behavior of fruit flies in different environmental conditions. " Nghiên cứu này khảo sát hành vi giao phối của ruồi giấm trong các điều kiện môi trường khác nhau. sex biology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Tương quan, nối kết, liên hệ. (grammar) That acts as a copula. Ví dụ : "The verb "is" in the sentence "The sky is blue" is a copulative verb. " Động từ "là" trong câu "Bầu trời là màu xanh" là một động từ nối (động từ tương quan/liên hệ). grammar linguistics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Tính từ nối, nối vị ngữ. (grammar) That connects the subject of a clause with its complement. Ví dụ : "The verb "is" in the sentence "The sky is blue" is a copulative verb because it links the subject "sky" with its complement "blue." " Trong câu "Bầu trời thì màu xanh", động từ "thì" là một động từ nối vị ngữ vì nó liên kết chủ ngữ "bầu trời" với bổ ngữ "màu xanh". grammar linguistics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc