

cotise
Định nghĩa
verb
Ví dụ :
Từ liên quan
cottises noun
/ˈkɒtɪsɪz/ /ˈkɒtɪsiːz/
Dải băng nhỏ.
appearance noun
/əˈpɪəɹəns/ /əˈpɪɹəns/
Xuất hiện, sự hiện diện.
Sự xuất hiện đột ngột của anh ấy làm tôi bất ngờ.
diminutive noun
/dəˈmɪn.jə.tɪv/
Hình thức thu nhỏ, từ tiểu.
highlighted verb
/ˈhaɪˌlaɪtɪd/ /ˈhaɪˌlaɪɾɪd/
Làm nổi bật, nhấn mạnh.
bendlet noun
/ˈbɛndlɪt/