Hình nền cho countersign
BeDict Logo

countersign

/ˈkaʊntərsaɪn/ /ˌkaʊntərˈsaɪn/

Định nghĩa

noun

Chữ ký xác nhận, chữ ký duyệt.

Ví dụ :

Đơn xin này cần có chữ ký xác nhận của trưởng phòng để chứng thực chữ ký của hiệu trưởng.
verb

Ký duyệt, phê duyệt.

Ví dụ :

Sau khi giáo viên ký đơn xin phép đi dã ngoại, cô ấy đã nhờ hiệu trưởng ký duyệt vào phía sau để đảm bảo cả hai bên đều đồng ý với chuyến đi này.