Hình nền cho affirming
BeDict Logo

affirming

/əˈfɜrmɪŋ/

Định nghĩa

verb

Khẳng định, xác nhận, đồng ý.

Ví dụ :

Khi tôi hỏi, cô ấy đã khẳng định là cô ấy sẽ đi.
verb

Khẳng định, xác nhận, phê chuẩn.

Ví dụ :

Tòa án cấp cao có nhiệm vụ khẳng định phán quyết của tòa án cấp dưới trong tranh chấp hợp đồng, đảm bảo phán quyết ban đầu được giữ nguyên.