verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Khẳng định, xác nhận, đồng ý. To agree, verify or concur; to answer positively. Ví dụ : "She affirmed that she would go when I asked her." Khi tôi hỏi, cô ấy đã khẳng định là cô ấy sẽ đi. communication language attitude statement Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Khẳng định, quả quyết, xác nhận. To assert positively; to tell with confidence; to aver; to maintain as true. Ví dụ : "The witness was affirming that she saw the suspect leave the building. " Nhân chứng khẳng định chắc chắn rằng cô ấy đã thấy nghi phạm rời khỏi tòa nhà. communication language attitude statement word Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Khẳng định, tán thành, ủng hộ. To support or encourage. Ví dụ : "The teacher was affirming her students' hard work by giving them positive feedback. " Cô giáo ủng hộ sự chăm chỉ của học sinh bằng cách đưa ra những nhận xét tích cực. attitude communication mind human society value character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Khẳng định, xác nhận, phê chuẩn. To make firm; to confirm, or ratify; especially to assert or confirm, as a judgment, decree, or order, brought before an appellate court for review. Ví dụ : "The higher court was tasked with affirming the lower court's decision in the contract dispute, ensuring the original ruling was upheld. " Tòa án cấp cao có nhiệm vụ khẳng định phán quyết của tòa án cấp dưới trong tranh chấp hợp đồng, đảm bảo phán quyết ban đầu được giữ nguyên. law government politics state Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự khẳng định, sự xác nhận. The act of one who affirms something; an affirmation. Ví dụ : "The student's affirming of the teacher's instructions showed she understood the task. " Việc học sinh khẳng định lại những hướng dẫn của giáo viên cho thấy em ấy đã hiểu bài tập. attitude value communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc