verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tạo thành hố, bị tạo hố. To form craters in a surface (of a planet or moon). Ví dụ : "Millions of years of meteor impacts had cratered the moon's surface. " Hàng triệu năm bị thiên thạch va chạm đã tạo vô số hố lớn trên bề mặt mặt trăng. astronomy geology space Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Sụp đổ, tan hoang, bị phá hủy hoàn toàn. To collapse catastrophically; to become devastated or completely destroyed. Ví dụ : "The student's grade cratered after he stopped attending class. " Điểm số của học sinh đó tụt dốc thảm hại sau khi cậu ta bỏ học. disaster geology environment outcome Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Rơi, đâm sầm, lao xuống. To crash or fall. Ví dụ : "He cratered into that snow bank about five seconds after his first lesson." Anh ta lao thẳng vào đống tuyết đó chỉ khoảng năm giây sau buổi học đầu tiên. disaster geology action event Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Bị tạo thành hố, có nhiều hố. Marked by craters Ví dụ : "The planet had a cratered surface." Bề mặt hành tinh đó có nhiều hố lớn do va chạm tạo thành. geology astronomy space environment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc