Hình nền cho critique
BeDict Logo

critique

/kɹɪˈtiːk/ /kɹɪ.ˈtik/

Định nghĩa

noun

Phê bình, sự phê bình, bình phẩm.

Ví dụ :

Lời phê bình của giáo viên về bài luận của em đã giúp em hiểu cách cải thiện khả năng viết của mình.