noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Phê bình, sự phê bình, bình phẩm. The art of criticism. Ví dụ : "The teacher's critique of my essay helped me understand how to improve my writing. " Lời phê bình của giáo viên về bài luận của em đã giúp em hiểu cách cải thiện khả năng viết của mình. art literature writing communication philosophy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Phê bình, bài phê bình, bài bình luận. An essay in which another piece of work is criticised, reviewed, etc. Ví dụ : "The student's critique of the history essay focused on its lack of supporting evidence. " Bài phê bình của sinh viên về bài luận lịch sử tập trung vào việc bài luận đó thiếu bằng chứng hỗ trợ. literature writing media art education Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lời phê bình, lời chỉ trích. A point made to criticize something. Ví dụ : "Bob liked most of my presentation, but offered three minor critiques." Bob thích hầu hết bài thuyết trình của tôi, nhưng anh ấy có đưa ra ba lời phê bình nhỏ. communication writing statement language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhà phê bình, người chỉ trích. A critic; one who criticises. Ví dụ : "The teacher was a tough critique, always pointing out areas for improvement in our essays. " Giáo viên đó là một nhà phê bình khó tính, luôn chỉ ra những chỗ cần cải thiện trong các bài luận của chúng tôi. literature art media style writing communication language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phê bình, đánh giá. To review something. Ví dụ : "I want you to critique this new idea of mine." Tôi muốn bạn xem xét và cho ý kiến về ý tưởng mới này của tôi. communication writing literature art media Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc