verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhấc bổng, nâng lên, nhấc thử. To lift up; especially, to lift something heavy. Ví dụ : "He hefted the sack of concrete into the truck." Anh ấy nhấc bổng bao xi măng lên xe tải. action physics ability Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhấc thử, nâng thử. To test the weight of something by lifting it. Ví dụ : "The shopper hefted the melon, trying to decide if it was ripe. " Người mua hàng nhấc thử quả dưa lên, cố gắng đoán xem nó đã chín chưa. action physics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm quen đồng, gắn bó đồng bãi. (Northern England and Scotland) To make (a farm animal, especially a flock of sheep) accustomed and attached to an area of mountain pasture. Ví dụ : "The farmer hefted his new flock of sheep to the steep hillside pasture, hoping they would stay and graze in that area for generations to come. " Người nông dân lùa đàn cừu mới của mình lên đồng cỏ dốc trên sườn đồi, tập cho chúng quen thuộc và gắn bó với khu vực này, hy vọng chúng sẽ ở lại gặm cỏ ở đó qua nhiều thế hệ. agriculture animal environment place tradition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc