BeDict Logo

hefted

/ˈheftɪd/ /ˈheftəd/
Hình ảnh minh họa cho hefted: Làm quen đồng, gắn bó đồng bãi.
verb

Người nông dân lùa đàn cừu mới của mình lên đồng cỏ dốc trên sườn đồi, tập cho chúng quen thuộc và gắn bó với khu vực này, hy vọng chúng sẽ ở lại gặm cỏ ở đó qua nhiều thế hệ.