Hình nền cho hefted
BeDict Logo

hefted

/ˈheftɪd/ /ˈheftəd/

Định nghĩa

verb

Nhấc bổng, nâng lên, nhấc thử.

Ví dụ :

Anh ấy nhấc bổng bao xi măng lên xe tải.
verb

Làm quen đồng, gắn bó đồng bãi.

Ví dụ :

Người nông dân lùa đàn cừu mới của mình lên đồng cỏ dốc trên sườn đồi, tập cho chúng quen thuộc và gắn bó với khu vực này, hy vọng chúng sẽ ở lại gặm cỏ ở đó qua nhiều thế hệ.