Hình nền cho culminated
BeDict Logo

culminated

/ˈkʌlməˌneɪtɪd/ /ˈkʌlmɪˌneɪtɪd/

Định nghĩa

verb

Đạt cực điểm, lên đến đỉnh điểm.

Ví dụ :

"The sun culminated at midday, casting short shadows. "
Mặt trời lên đến đỉnh điểm vào giữa trưa, tạo ra những bóng ngắn.
verb

Lên đến đỉnh điểm, đạt đến cao trào, kết thúc.

Ví dụ :

Sau nhiều tháng trời làm việc chăm chỉ và thức khuya, nỗ lực của sinh viên đó đã lên đến đỉnh điểm trong buổi lễ tốt nghiệp.