noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cống, cống thoát nước. A transverse channel under a road or railway for the draining of water. Ví dụ : "The rainwater flowed through the culvert under the road, preventing the street from flooding. " Nước mưa chảy qua cống thoát nước dưới đường, ngăn đường phố bị ngập lụt. architecture utility environment geology building structure traffic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nắn dòng (qua cống), dẫn nước (qua cống). To channel (a stream of water) through a culvert. Ví dụ : "The construction crew will culvert the stream so they can build the road over it. " Đội xây dựng sẽ nắn dòng suối qua cống để họ có thể xây đường phía trên. utility environment architecture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc