Hình nền cho transverse
BeDict Logo

transverse

/tɹænzˈvɜː(ɹ)s/

Định nghĩa

noun

Ngang, vật ngang.

Anything that is transverse or athwart.

Ví dụ :

Cái cây đổ chắn ngang đường như một vật cản nguy hiểm, chặn hết xe cộ qua lại.
adjective

Ví dụ :

Con đường có một vết nứt nằm ngang chạy cắt ngang mặt đường, khiến cho việc đi lại trở nên xóc nảy.
adjective

Ngang, cắt ngang, vuông góc.

Ví dụ :

Người thợ mộc đã cắt ngang thanh gỗ theo một đường cắt ngang, đảm bảo đường cắt tạo thành một góc rõ ràng, chứ không chỉ là một đường lướt qua.