BeDict Logo

transverse

/tɹænzˈvɜː(ɹ)s/
Hình ảnh minh họa cho transverse: Ngang, cắt ngang, vuông góc.
adjective

Người thợ mộc đã cắt ngang thanh gỗ theo một đường cắt ngang, đảm bảo đường cắt tạo thành một góc rõ ràng, chứ không chỉ là một đường lướt qua.