Hình nền cho terse
BeDict Logo

terse

/tɝːs/ /tɜːs/

Định nghĩa

adjective

Ngắn gọn, súc tích.

Ví dụ :

"The boss gave a terse reply: "No." "
Sếp trả lời một cách ngắn gọn: "Không."