Hình nền cho hacker
BeDict Logo

hacker

/hækə(ɹ)/

Định nghĩa

noun

Tin tặc, người xâm nhập hệ thống, lập trình viên máy tính.

Ví dụ :

Anh chàng lập trình viên máy tính đó đã nhanh chóng tìm ra giải pháp cho vấn đề kết nối internet của gia đình.
noun

Tin tặc mũ trắng, chuyên gia bảo mật máy tính.

Ví dụ :

Mạng máy tính của trường đã được bảo vệ bởi một tin tặc mũ trắng, một chuyên gia bảo mật máy tính chuyên ngăn chặn các cuộc tấn công mạng.