verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đấm, thụi, đánh bằng nắm đấm. To strike with one's fist. Ví dụ : "The boxer was practicing his punching technique on the heavy bag. " Võ sĩ quyền anh đang luyện tập kỹ thuật đấm của mình trên bao cát nặng. body action sport war police weapon human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lùa, chăn dắt. (of cattle) To herd. Ví dụ : "The cowboys are punching the cattle towards the river for water. " Những chàng cao bồi đang lùa đàn gia súc về phía bờ sông để uống nước. agriculture animal job Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bấm, ấn, nhấn. To operate (a device or system) by depressing a button, key, bar, or pedal, or by similar means. Ví dụ : ""The cashier was punching in the price of each item." " Người thu ngân đang nhập giá của từng món hàng. technology device machine action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhập, gõ, đánh máy. To enter (information) on a device or system. Ví dụ : "The cashier is punching in the sale. " Nhân viên thu ngân đang nhập thông tin bán hàng vào máy. technology computing communication machine internet electronics system device info Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đấm nhẹ. To hit (a ball or similar object) with less than full force. Ví dụ : "He punched a hit into shallow left field." Anh ấy đấm nhẹ quả bóng rơi vào sân trái gần. sport action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đục lỗ, bấm lỗ. To make holes in something (rail ticket, leather belt, etc) Ví dụ : "The train conductor is punching tickets so people can board. " Người soát vé tàu đang bấm lỗ vé để mọi người có thể lên tàu. action machine technical industry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đấm, thụi, đánh. To thrust against; to poke. Ví dụ : "to punch one with the end of a stick or the elbow" Đấm ai đó bằng đầu gậy hoặc khuỷu tay. action sport body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đấm, đột, dập. To employ a punch to create a hole in or stamp or emboss a mark on something. Ví dụ : "The factory worker was punching holes in the metal sheets to prepare them for assembly. " Người công nhân nhà máy đang dập lỗ trên các tấm kim loại để chuẩn bị cho việc lắp ráp. action machine technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đục lỗ, bấm lỗ. To mark a ticket. Ví dụ : "The train conductor is punching my ticket to show that I've paid for the ride. " Người soát vé đang bấm lỗ vé của tôi để chứng tỏ là tôi đã trả tiền cho chuyến đi này. mark job service Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đấm, sự đấm, cú đấm. (gerund of punch) An incident in which someone is punched Ví dụ : "The punching in the schoolyard resulted in a suspension for both students involved. " Vụ ẩu đả, cụ thể là việc đấm đá nhau trong sân trường, đã khiến cả hai học sinh liên quan bị đình chỉ học. action sport police body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đục lỗ. The process of making holes in something (rail ticket, leather belt, etc). Ví dụ : "The punching of holes in the old leather belt was a necessary task to make it fit again. " Việc đục lỗ trên chiếc thắt lưng da cũ là việc cần thiết để nó vừa vặn trở lại. process action machine technical industry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc