Hình nền cho dammit
BeDict Logo

dammit

/ˈdæmət/

Định nghĩa

noun

Chết tiệt, chết bầm, khỉ gió.

Ví dụ :

Cái máy in hỏng đó là nguồn cơn của mọi sự bực bội chết tiệt trong văn phòng hôm nay.