adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Hèn hạ, đê hèn, bỉ ổi. In the manner of a dastard; marked by cowardice; pusillanimous Ví dụ : "The villain's dastardly plot involved stealing candy from children. " Âm mưu đê hèn của tên phản diện là ăn cắp kẹo của trẻ con. character moral attitude value negative inhuman Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Đê hèn, hèn hạ, bỉ ổi. Treacherous; given to backstabbing Ví dụ : "The villain in the story committed a dastardly act by poisoning the hero's drink when he wasn't looking. " Tên phản diện trong truyện đã gây ra một hành động đê hèn là bỏ thuốc độc vào đồ uống của người hùng khi anh ta không để ý. character moral negative attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Một cách hèn hạ, một cách bỉ ổi. In a cowardly or treacherous fashion. Ví dụ : "The bully dastardly tripped the smaller child as he walked by. " Tên côn đồ hèn hạ ngáng chân đứa trẻ nhỏ hơn khi em đi ngang qua. character moral attitude action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc