Hình nền cho dastardly
BeDict Logo

dastardly

/ˈdæstədli/ /ˈdæstɚdli/

Định nghĩa

adjective

Hèn hạ, đê hèn, bỉ ổi.

Ví dụ :

Âm mưu đê hèn của tên phản diện là ăn cắp kẹo của trẻ con.