noun🔗ShareHèn nhát, kẻ hèn hạ. A malicious coward; a dishonorable sneak.""The dastard spread rumors about his coworker to get a promotion, lacking the courage to compete fairly." "Tên hèn hạ đó tung tin đồn về đồng nghiệp để được thăng chức, vì hắn ta quá hèn nhát, không dám cạnh tranh một cách công bằng.characterpersonnegativemoralattitudeChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareHèn nhát hóa, làm hèn đi. To dastardize."The bully tried to dastardize the debate by interrupting everyone and making fun of their ideas. "Thằng bắt nạt cố gắng làm hèn đi cuộc tranh luận bằng cách ngắt lời mọi người và chế giễu ý kiến của họ.charactermoralattitudenegativeChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareHèn nhát, nhút nhát, hèn hạ. Meanly shrinking from danger, cowardly, dastardly."The dastard soldier deserted his post, leaving his comrades to face the enemy alone. "Tên lính hèn nhát đó đã đào ngũ, bỏ mặc đồng đội đối mặt với quân địch một mình.charactermoralattitudepersonqualityChat với AIGame từ vựngLuyện đọc