Hình nền cho stunned
BeDict Logo

stunned

/stʌnd/

Định nghĩa

verb

Choáng váng, làm choáng váng, làm bất tỉnh.

Ví dụ :

Bill cố gắng làm choáng con rắn bằng cách đánh vào đầu nó.
verb

Ví dụ :

Anh ta đánh bi đơ, khiến bi cái lăn thẳng vào bi số tám mà không hề bị xoáy sau khi chạm.