Hình nền cho decentred
BeDict Logo

decentred

/diːˈsentəd/ /dɪˈsentəd/

Định nghĩa

verb

Phi tập trung, phân quyền.

Ví dụ :

Cấu trúc tổ chức mới phi tập trung hóa việc ra quyết định, phân quyền cho các quản lý khu vực thay vì giữ tất cả ở trụ sở chính.