verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phi tập trung, phân quyền. To remove the centre from. Ví dụ : "The new organizational structure decentred decision-making, distributing authority to regional managers instead of keeping it all at headquarters. " Cấu trúc tổ chức mới phi tập trung hóa việc ra quyết định, phân quyền cho các quản lý khu vực thay vì giữ tất cả ở trụ sở chính. theory philosophy system structure Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lệch tâm, làm lệch khỏi trung tâm. To place away from the centre; to make eccentric. Ví dụ : "The impact of the car crash decentred the steering wheel, making it difficult to control. " Cú va chạm xe hơi đã làm lệch tâm vô lăng, khiến việc điều khiển trở nên khó khăn. theory philosophy point Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lệch tâm, làm mất vị trí trung tâm. To displace from the centre. Ví dụ : "The earthquake violently decentred the vase, causing it to fall off the table. " Trận động đất mạnh đã làm cái bình hoa lệch khỏi vị trí trung tâm, khiến nó rơi khỏi bàn. theory philosophy society structure Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc