Hình nền cho deigned
BeDict Logo

deigned

/deɪnd/ /diːnd/

Định nghĩa

verb

Hạ mình, chiếu cố.

Ví dụ :

Cô giáo, người vốn rất bận rộn, cuối cùng cũng hạ mình trả lời câu hỏi của tôi sau khi tôi giơ tay mãi.