BeDict Logo

condescend

/ˌkɒndɪˈsɛnd/ /ˌkɑːndɪˈsɛnd/
Hình ảnh minh họa cho condescend: Hạ mình, coi thường, khinh khỉnh.
 - Image 1
condescend: Hạ mình, coi thường, khinh khỉnh.
 - Thumbnail 1
condescend: Hạ mình, coi thường, khinh khỉnh.
 - Thumbnail 2
verb

Hạ mình, coi thường, khinh khỉnh.

Thay vì giải thích bài toán rõ ràng, giáo sư thường hạ mình, coi thường sinh viên, khiến họ cảm thấy ngu ngốc vì chưa biết đáp án.

Hình ảnh minh họa cho condescend: Ra vẻ bề trên, hạ mình, coi thường.
 - Image 1
condescend: Ra vẻ bề trên, hạ mình, coi thường.
 - Thumbnail 1
condescend: Ra vẻ bề trên, hạ mình, coi thường.
 - Thumbnail 2
verb

Ra vẻ bề trên, hạ mình, coi thường.

Xin đừng có ra vẻ bề trên, coi thường tôi chỉ vì tôi là người mới; tôi đang cố gắng hết sức để học hỏi mà.