Hình nền cho condescend
BeDict Logo

condescend

/ˌkɒndɪˈsɛnd/ /ˌkɑːndɪˈsɛnd/

Định nghĩa

verb

Hạ mình, chiếu cố, hạ cố.

Ví dụ :

Dù là quản lý cấp cao, anh ấy đôi khi vẫn hạ mình giúp đỡ nhân viên mới với công việc của họ.
verb

Hạ mình, coi thường, khinh khỉnh.

Ví dụ :

Thay vì giải thích bài toán rõ ràng, giáo sư thường hạ mình, coi thường sinh viên, khiến họ cảm thấy ngu ngốc vì chưa biết đáp án.
verb

Ra vẻ bề trên, hạ mình, coi thường.

Ví dụ :

""Please don't condescend to me just because I'm new; I'm trying my best to learn." "
Xin đừng có ra vẻ bề trên, coi thường tôi chỉ vì tôi là người mới; tôi đang cố gắng hết sức để học hỏi mà.