verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giới hạn, phân định, vạch rõ ranh giới. To mark or fix the limits of. Ví dụ : "The construction workers delimited the work zone with orange cones to keep people safe. " Để đảm bảo an toàn, công nhân xây dựng đã dùng các chóp nón màu cam để phân định khu vực thi công. mark area property Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phân định, giới hạn. To demarcate. Ví dụ : "Data items in the computer file were delimited by commas." Trong tập tin máy tính, các mục dữ liệu được phân định bằng dấu phẩy. area property law Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Giới hạn, được xác định rõ, có điều kiện cụ thể. With specified conditions. Ví dụ : "The park's hours are delimited; it's only open from sunrise to sunset. " Giờ mở cửa của công viên được giới hạn rõ ràng; công viên chỉ mở từ lúc mặt trời mọc đến khi mặt trời lặn thôi. condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Giới hạn, có giới hạn, được phân định. Within set boundaries or limits. Ví dụ : "The student's research paper, while insightful, was delimited to the topic of renewable energy in urban environments. " Bài nghiên cứu của sinh viên này tuy sâu sắc, nhưng chỉ giới hạn trong phạm vi năng lượng tái tạo ở môi trường đô thị. range condition situation area Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc