Hình nền cho delimited
BeDict Logo

delimited

/dɪˈlɪmɪtəd/

Định nghĩa

verb

Giới hạn, phân định, vạch rõ ranh giới.

Ví dụ :

Để đảm bảo an toàn, công nhân xây dựng đã dùng các chóp nón màu cam để phân định khu vực thi công.
adjective

Giới hạn, được xác định rõ, có điều kiện cụ thể.

Ví dụ :

Giờ mở cửa của công viên được giới hạn rõ ràng; công viên chỉ mở từ lúc mặt trời mọc đến khi mặt trời lặn thôi.