Hình nền cho delve
BeDict Logo

delve

/dɛlv/

Định nghĩa

verb

Đào, cuốc.

Ví dụ :

Người nông dân dùng xẻng để cuốc đất, chuẩn bị ruộng đồng cho việc trồng trọt.
verb

Đào sâu, nghiên cứu kỹ lưỡng, tìm hiểu cặn kẽ.

Ví dụ :

Để viết được một bài báo cáo lịch sử tốt, sinh viên đó đã phải đào sâu vào nhiều bài nghiên cứu khác nhau.