verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đào, cuốc. To dig the ground, especially with a shovel. Ví dụ : "The farmer used a shovel to delve into the earth, preparing the field for planting. " Người nông dân dùng xẻng để cuốc đất, chuẩn bị ruộng đồng cho việc trồng trọt. agriculture action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đào sâu, nghiên cứu kỹ lưỡng, tìm hiểu cặn kẽ. To search thoroughly and carefully for information, research, dig into, penetrate, fathom, trace out Ví dụ : "The student had to delve into several research papers to write a good history report. " Để viết được một bài báo cáo lịch sử tốt, sinh viên đó đã phải đào sâu vào nhiều bài nghiên cứu khác nhau. action process science Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đào, khai quật, bới. To dig, to excavate. Ví dụ : "The archaeologists carefully delved into the ancient burial site to uncover more artifacts. " Các nhà khảo cổ cẩn thận đào sâu vào khu chôn cất cổ xưa để tìm thêm các cổ vật. archaeology geology action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hố, hang. A pit or den. Ví dụ : "The badger dug a deep delve in the garden. " Con lửng đào một cái hố sâu trong vườn. place geology nature geography Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc