Hình nền cho flotation
BeDict Logo

flotation

/fləʊˈteɪʃən/ /floʊˈteɪʃən/

Định nghĩa

noun

Sự nổi, trạng thái nổi.

Ví dụ :

Khả năng nổi của bè cứu sinh đã giữ cho mọi người an toàn trên mặt nước sau khi tàu chìm.
noun

Ví dụ :

Công ty khai thác mỏ sử dụng phương pháp tuyển nổi để tách quặng đồng có giá trị ra khỏi đá không mong muốn.