Hình nền cho devoting
BeDict Logo

devoting

/dɪˈvoʊtɪŋ/ /dəˈvoʊtɪŋ/

Định nghĩa

verb

Dâng hiến, cống hiến, tận tâm.

Ví dụ :

Chiều nay tôi đã dồn hết tâm sức để sơn lại phòng làm việc, và không gì có thể cản trở tôi được.