verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Dâng hiến, cống hiến, tận tâm. To give one's time, focus one's efforts, commit oneself, etc. entirely for, on, or to a certain matter Ví dụ : "I devoted this afternoon to repainting my study, and nothing will get in my way." Chiều nay tôi đã dồn hết tâm sức để sơn lại phòng làm việc, và không gì có thể cản trở tôi được. time action attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hiến dâng, cống hiến. To consign over; to doom Ví dụ : "The city was devoted to the flames." Thành phố bị phó mặc cho ngọn lửa tàn phá. curse religion theology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nguyền rủa, chửi rủa, nguyền. To execrate; to curse Ví dụ : "Given the definition "To execrate; to curse", here's a simple sentence using "devoting" (archaic usage) correctly: "The angry villagers were devoting the thief's name, wishing him only ill fortune." " Những người dân làng giận dữ nguyền rủa tên của tên trộm, chỉ mong hắn gặp điều xui xẻo. curse religion theology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc