verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gửi, ủy thác, giao phó. To transfer to the custody of, usually for sale, transport, or safekeeping. Ví dụ : "The store owner consigned the extra sweaters to the online marketplace for sale. " Người chủ cửa hàng đã gửi lô áo len thừa đến chợ trực tuyến để bán. business commerce finance industry economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giao phó, ủy thác. To entrust to the care of another. Ví dụ : "We will consign our grandmother to the care of the nursing home while we are on vacation. " Chúng tôi sẽ giao phó bà nội cho viện dưỡng lão chăm sóc trong thời gian chúng tôi đi nghỉ mát. business commerce law Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gửi, giao, chuyển giao. To send to a final destination. Ví dụ : "to consign the body to the grave" Chôn cất thi hài xuống mộ. business commerce Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giao phó, ủy thác, giao cho. To assign; to devote; to set apart. Ví dụ : "My parents have consigned a large portion of their savings to a college fund for my younger sister. " Bố mẹ tôi đã giao phó một phần lớn tiền tiết kiệm của họ cho quỹ học đại học của em gái tôi. action business job organization Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gửi, giao phó. To stamp or impress; to affect. Ví dụ : "The teacher's harsh words consigned a feeling of shame to the student. " Lời nói cay nghiệt của giáo viên đã khắc sâu vào lòng học sinh một cảm giác xấu hổ. action mark Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc