Hình nền cho dialogs
BeDict Logo

dialogs

/ˈdaɪəˌlɔɡz/ /ˈdaɪəˌlɑɡz/

Định nghĩa

noun

Đối thoại, cuộc trò chuyện, cuộc đàm thoại.

Ví dụ :

Các bạn học sinh luyện tập tiếng Tây Ban Nha bằng cách tự tạo và diễn các đoạn hội thoại ngắn trên lớp.
noun

Những cuộc đối thoại, lời thoại.

Ví dụ :

Để chuẩn bị cho buổi diễn, các bạn học sinh đã luyện tập những lời thoại trong vở kịch.
noun

Đối thoại, cuộc đối thoại.

Ví dụ :

Cậu học sinh thích đọc kịch vì những đối thoại trong đó giống như những cuộc trò chuyện thật sự giữa người với người.