noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ác quỷ, ma quỷ. The devil. Ví dụ : "She can go to the dickens for what she said." Cô ta có thể xuống địa ngục cho những gì đã nói. religion mythology theology curse supernatural Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Quái quỷ, Khỉ gió. In the phrase the dickens (Used as an intensifier). Ví dụ : "We had the dickens of a row." Chúng tôi đã có một trận cãi nhau khỉ gió. language exclamation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chuyện bé xé ra to, ồn ào, náo loạn. A disturbance or row. Ví dụ : "The dog barking all night caused a real dickens with the neighbors arguing over the noise. " Con chó sủa cả đêm gây ra một trận ồn ào náo loạn thật sự, khiến hàng xóm cãi nhau om sòm vì tiếng ồn. event action situation entertainment character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc