noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tá A unit of measure, consisting of 10 of some object, particularly hides and skins. Ví dụ : "The tanner ordered a dicker of sheepskins from the farmer, ensuring he'd receive ten hides for his work. " Người thợ thuộc da đặt mua một tá da cừu từ người nông dân, đảm bảo anh ta sẽ nhận được mười tấm da cho công việc của mình. amount business commerce number unit Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mặc cả, sự trao đổi, đổi chác. A chaffering, barter, or exchange, of small wares. Ví dụ : "to make a dicker" Thực hiện một cuộc đổi chác nhỏ. business economy commerce Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mặc cả, trả giá, thương lượng. To bargain, haggle or negotiate over a sale. Ví dụ : "The customer tried to dicker with the vendor over the price of the souvenirs at the market. " Khách hàng cố gắng mặc cả với người bán hàng về giá mấy món đồ lưu niệm ở chợ. business economy commerce Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mặc cả, trả giá. To barter. Ví dụ : "The kids tried to dicker with each other, swapping their lunchbox snacks. " Mấy đứa trẻ cố gắng mặc cả với nhau, đổi đồ ăn vặt trong hộp cơm trưa. business commerce economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc