Hình nền cho swapping
BeDict Logo

swapping

/ˈswɒpɪŋ/ /ˈswɑːpɪŋ/

Định nghĩa

verb

Trao đổi, hoán đổi.

Ví dụ :

Bọn trẻ đang trao đổi thẻ bóng chày với nhau ở sân trường.