Hình nền cho didactic
BeDict Logo

didactic

/daɪˈdæk.tɪk/

Định nghĩa

noun

Luận văn sư phạm, giáo trình.

Ví dụ :

Sau khi đọc luận văn sư phạm của giáo sư, tôi hiểu rõ hơn rất nhiều về các phương pháp giảng dạy mới.
adjective

Giáo huấn, rao giảng đạo đức quá mức.

Ví dụ :

Bọn trẻ rên rỉ; những câu chuyện của bố chúng, dù có ý tốt, thường quá giáo huấn, lúc nào cũng kết thúc bằng một bài học đạo đức nặng nề, kiểu rao giảng đạo đức quá mức.
adjective

Mang tính giáo huấn, có tính chất dạy đời.

Ví dụ :

Cách tiếp cận của giáo sư rất mang tính giáo huấn: ông ấy chủ yếu dựa vào định nghĩa trong sách giáo khoa và bài giảng, mà ít khi có những thí nghiệm thực hành trong phòng thí nghiệm.