Hình nền cho moralizing
BeDict Logo

moralizing

/ˈmɔːrəlaɪzɪŋ/ /ˈmɒrəlaɪzɪŋ/

Định nghĩa

verb

Đạo đức hóa, lên án đạo đức, thuyết giảng đạo đức.

Ví dụ :

Sau khi một học sinh bị bắt gian lận, thầy giáo đã lên lớp về đạo đức, giảng giải về tầm quan trọng của tính trung thực.
verb

Lên mặt đạo đức, thuyết đạo, răn dạy.

Ví dụ :

Mẹ tôi bắt đầu lên mặt đạo đức về tầm quan trọng của việc chăm chỉ làm việc sau khi tôi phàn nàn về việc nhà.
verb

Đạo đức hóa, giáo huấn đạo đức.

Ví dụ :

Vị chính khách cứ liên tục rao giảng đạo đức về những giá trị gia đình, mặc dù hành động của ông ta lại trái ngược hoàn toàn với những gì ông ta nói.
verb

Đạo đức hóa, thuyết đạo đức.

Ví dụ :

Bản tin thời sự đang đạo đức hóa hành động của chính trị gia kia, ám chỉ rằng chúng vốn dĩ tốt hoặc xấu dù chưa có đầy đủ thông tin.
verb

Giáo huấn, thuyết đạo, lên lớp đạo đức.

Ví dụ :

Sau khi một học sinh bị bắt gian lận trong kỳ thi, thầy giáo bắt đầu lên lớp đạo đức về tính trung thực.