verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đạo đức hóa, lên án đạo đức, thuyết giảng đạo đức. To make moral reflections (on, upon, about or over something); to regard acts and events as involving a moral. Ví dụ : "The teacher was moralizing about the importance of honesty after a student was caught cheating. " Sau khi một học sinh bị bắt gian lận, thầy giáo đã lên lớp về đạo đức, giảng giải về tầm quan trọng của tính trung thực. moral philosophy character attitude value mind soul Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lên mặt đạo đức, thuyết đạo, răn dạy. To say (something) expressing a moral reflection or judgment. Ví dụ : "My mother started moralizing about the importance of hard work after I complained about my chores. " Mẹ tôi bắt đầu lên mặt đạo đức về tầm quan trọng của việc chăm chỉ làm việc sau khi tôi phàn nàn về việc nhà. moral philosophy character value attitude religion society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đạo đức hóa, giáo huấn đạo đức. To render moral; to correct the morals of; to give the appearance of morality to. Ví dụ : "The politician kept moralizing about family values, even though his own actions contradicted his words. " Vị chính khách cứ liên tục rao giảng đạo đức về những giá trị gia đình, mặc dù hành động của ông ta lại trái ngược hoàn toàn với những gì ông ta nói. moral philosophy value character attitude society religion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đạo đức hóa, thuyết đạo đức. To give a moral quality to; to affect the moral quality of, either for better or worse. Ví dụ : "The news report was moralizing the politician's actions, suggesting they were inherently good or bad despite lacking all the facts. " Bản tin thời sự đang đạo đức hóa hành động của chính trị gia kia, ám chỉ rằng chúng vốn dĩ tốt hoặc xấu dù chưa có đầy đủ thông tin. moral philosophy character value Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giáo huấn, thuyết đạo, lên lớp đạo đức. To apply to a moral purpose; to explain in a moral sense; to draw a moral from. Ví dụ : "The teacher started moralizing about honesty after a student was caught cheating on the exam. " Sau khi một học sinh bị bắt gian lận trong kỳ thi, thầy giáo bắt đầu lên lớp đạo đức về tính trung thực. moral philosophy religion character value attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giáo huấn, thuyết đạo. To supply with moral lessons, teachings, or examples; to lend a moral to. Ví dụ : "The teacher was moralizing about honesty after a student was caught cheating on the test. " Sau khi một học sinh bị bắt gian lận trong bài kiểm tra, thầy giáo đã giảng giải đạo đức về tính trung thực. moral philosophy religion value attitude character soul mind education Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đạo đức giả, sự thuyết đạo lý. The behaviour of one who moralizes. Ví dụ : "Her constant moralizing about what everyone else should do made her unpopular at the office. " Việc cô ấy liên tục ra vẻ đạo đức, thuyết giảng mọi người nên làm gì khiến cô ấy không được yêu thích ở văn phòng. moral philosophy character value attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc