Hình nền cho diehard
BeDict Logo

diehard

/ˈdaɪhɑːrd/

Định nghĩa

noun

Người bảo thủ, Người ngoan cố.

Ví dụ :

Chú tôi là một người hâm mộ cuồng nhiệt và trung thành của đội bóng đá địa phương, luôn cổ vũ họ dù thua trận.