noun🔗ShareNgười bảo thủ, Người ngoan cố. A person with such an attitude."My uncle is a diehard fan of the local soccer team, always cheering them on even when they lose. "Chú tôi là một người hâm mộ cuồng nhiệt và trung thành của đội bóng đá địa phương, luôn cổ vũ họ dù thua trận.attitudepersoncharacterChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareNgoan cố, bảo thủ, cứng đầu. Unreasonably or stubbornly resisting change."My grandmother is a diehard fan of classical music; she refuses to listen to any other kind. "Bà tôi là một người hâm mộ nhạc cổ điển đến mức ngoan cố; bà ấy không chịu nghe bất kỳ thể loại nhạc nào khác.attitudecharacterChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareKiên định, bảo thủ, ngoan cố. Fanatically opposing progress or reform."The diehard teachers' union opposed any changes to the school's grading system. "Công đoàn giáo viên bảo thủ kịch liệt phản đối bất kỳ thay đổi nào đối với hệ thống chấm điểm của trường.attitudepoliticssocietycharacterChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareKiên trung, ngoan cố, cuồng tín. Complete; having no opposite opinion of anything in a particular topic of one's values; thorough of in one's beliefs."For a Roman Catholic teacher, he sure is a diehard fundamentalist."Tuy là một giáo viên Công Giáo, anh ấy lại là một người theo chủ nghĩa chính thống cực kỳ kiên trung.attitudecharactervaluepoliticsChat với AIGame từ vựngLuyện đọc