BeDict Logo

fundamentalist

/ˌfʌndəˈmentəlɪst/ /ˌfʌndəˈmɛntəlɪst/
Hình ảnh minh họa cho fundamentalist: Người theo chủ nghĩa chính thống, người bảo thủ.
 - Image 1
fundamentalist: Người theo chủ nghĩa chính thống, người bảo thủ.
 - Thumbnail 1
fundamentalist: Người theo chủ nghĩa chính thống, người bảo thủ.
 - Thumbnail 2
noun

Người theo chủ nghĩa chính thống, người bảo thủ.

Nhóm người theo chủ nghĩa chính thống ở trường khăng khăng đòi học sinh chỉ được đọc các văn bản cổ cho môn văn học.

Hình ảnh minh họa cho fundamentalist: Nhà đầu tư cơ bản, người theo trường phái đầu tư cơ bản.
noun

Nhà đầu tư cơ bản, người theo trường phái đầu tư cơ bản.

Nhà đầu tư cơ bản tập trung vào báo cáo thu nhập và mức nợ của công ty, chứ không phải xu hướng giá cổ phiếu gần đây.

Hình ảnh minh họa cho fundamentalist: Người theo chủ nghĩa chính thống, Người theo đạo gốc.
noun

Một vài nhóm người theo đạo gốc trong cộng đồng có những niềm tin rất nghiêm khắc về Kinh Thánh.