Hình nền cho fundamentalist
BeDict Logo

fundamentalist

/ˌfʌndəˈmentəlɪst/ /ˌfʌndəˈmɛntəlɪst/

Định nghĩa

noun

Người theo chủ nghĩa chính thống, người bảo thủ.

Ví dụ :

Nhóm người theo chủ nghĩa chính thống ở trường khăng khăng đòi học sinh chỉ được đọc các văn bản cổ cho môn văn học.
noun

Nhà đầu tư cơ bản, người theo trường phái đầu tư cơ bản.

Ví dụ :

Nhà đầu tư cơ bản tập trung vào báo cáo thu nhập và mức nợ của công ty, chứ không phải xu hướng giá cổ phiếu gần đây.
noun

Người theo chủ nghĩa chính thống, Người theo đạo gốc.

Ví dụ :

Một vài nhóm người theo đạo gốc trong cộng đồng có những niềm tin rất nghiêm khắc về Kinh Thánh.
noun

Người theo đạo Cơ đốc chính thống, Người theo chủ nghĩa chính thống.

A fundamentalist Christian.

Ví dụ :

"The fundamentalist Christian family emphasized biblical teachings in their daily lives. "
Gia đình theo đạo Cơ đốc chính thống này nhấn mạnh việc học và làm theo những lời dạy trong Kinh Thánh trong cuộc sống hàng ngày của họ.