noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cú đánh, đòn, cú nện. A blow, stroke, especially dealt in a fight. Ví dụ : "The boxer received a powerful dint to the jaw, staggering him backwards. " Võ sĩ kia lãnh trọn một cú nện trời giáng vào hàm, khiến anh ta lảo đảo lùi về phía sau. action war military Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sức mạnh, quyền lực; nhờ vào. Force, power; especially in by dint of. Ví dụ : "He succeeded in passing the difficult exam by dint of hard work and dedication. " Anh ấy đã vượt qua kỳ thi khó khăn nhờ vào sức mạnh của sự chăm chỉ và tận tâm. energy ability action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vết lõm, vết móp. The mark left by a blow; an indentation or impression made by violence; a dent. Ví dụ : "The baseball left a noticeable dint in the metal trash can. " Quả bóng chày đã để lại một vết lõm thấy rõ trên thùng rác kim loại. mark appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm móp, gây móp. To dent. Ví dụ : "The toddler dinted the metal trash can with his toy hammer. " Đứa bé làm móp thùng rác kim loại bằng búa đồ chơi của nó. appearance mark action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc