Hình nền cho disassembled
BeDict Logo

disassembled

/ˌdɪsəˈsembəld/ /dɪsəˈsembəld/

Định nghĩa

verb

Tháo rời, rã ra.

Ví dụ :

Để sửa chữa, cần phải tháo rời gần hết bộ phận máy móc.
verb

Gỡ rối mã, dịch ngược mã, phân tích mã máy.

Ví dụ :

Lập trình viên đã gỡ rối mã đã biên dịch để hiểu phần mềm thực sự hoạt động như thế nào.