Hình nền cho discomposure
BeDict Logo

discomposure

/ˌdɪskəmˈpoʊʒər/ /ˌdɪskəmˈpoʊzər/

Định nghĩa

noun

Mất bình tĩnh, sự bối rối.

Ví dụ :

Tiếng ồn lớn bất ngờ khiến diễn giả mất bình tĩnh trong giây lát, anh ấy đã quên mất mình đang nói gì.
noun

Sự mất bình tĩnh, sự bối rối.

Ví dụ :

Sự mất bình tĩnh lộ rõ của gã hề - giày đi không đôi, tóc giả lệch lạc, và lớp trang điểm lem luốc - càng làm tăng thêm hiệu ứng gây cười mà gã muốn tạo ra.