noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mất bình tĩnh, sự bối rối. The state of being discomposed. Ví dụ : "The unexpected loud noise caused a moment of discomposure for the speaker, who briefly forgot what he was saying. " Tiếng ồn lớn bất ngờ khiến diễn giả mất bình tĩnh trong giây lát, anh ấy đã quên mất mình đang nói gì. mind condition emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự mất bình tĩnh, sự bối rối. Discordance; disagreement of parts. Ví dụ : "The clown's visible discomposure—his mismatched shoes, crooked wig, and smeared makeup—only amplified his intended comedic effect. " Sự mất bình tĩnh lộ rõ của gã hề - giày đi không đôi, tóc giả lệch lạc, và lớp trang điểm lem luốc - càng làm tăng thêm hiệu ứng gây cười mà gã muốn tạo ra. mind character attitude emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc